Xe ben hạng nặng đã qua sử dụng 6×4 375HP Sinotruk HOWO
Xe ben hạng nặng đã qua sử dụng hiệu suất cao với kết cấu chắc chắn và hiệu suất đáng tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.
Các mẫu xe có sẵn
| Mẫu xe điển hình |
ZZ3257M2941 |
ZZ3257N3247B |
ZZ3257N3447B |
ZZ3257N3647B |
ZZ3257N3847B |
Thông số kỹ thuật Cabin
Mẫu:HW70
Loại:Cabin tiêu chuẩn HW70, không giường, có điều hòa không khí, điều khiển tiến toàn bằng thép, có thể nghiêng thủy lực 55° về phía trước, hệ thống gạt nước 2 cần với 3 tốc độ, kính chắn gió nhiều lớp, có ăng-ten radio đúc sẵn, ghế lái điều chỉnh được giảm chấn thủy lực và ghế phụ điều chỉnh cứng, hệ thống sưởi & thông gió, nắp mái có thể điều chỉnh, có đài/máy ghi âm cassette stereo, tấm che nắng và vô lăng điều chỉnh được, còi hơi, với hệ thống treo hoàn toàn nổi 4 điểm và bộ giảm xóc với bộ ổn định ngang, dây an toàn.
Thông số kỹ thuật động cơ
| Mẫu |
WD615.87 |
WD615.69 |
WD615.47 |
| Công suất định mức |
290HP (213Kw/rpm) |
336HP (247Kw/rpm) |
371HP (273Kw/rpm) |
| Dung tích |
9.726L |
| Loại |
6 xi-lanh thẳng hàng với làm mát bằng nước, tăng áp & làm mát trung gian |
Kích thước & Cấu hình
| Chiều dài cơ sở |
2900+1400mm |
3200+1400mm |
3400+1400mm |
3600+1400mm |
3800+1400mm |
| Kích thước thùng hàng |
4800×2300×1000mm |
5200×2300×1200mm |
5400×2300×1200mm |
5600×2300×1500mm |
5800×2300×1500mm |
Hộp số & Hệ thống truyền động
Ly hợp:Ly hợp lò xo màng khô đĩa đơn, đường kính 430(C) mm, vận hành bằng thủy lực với hỗ trợ khí nén
Hộp số:Hộp số HW series 10/12/16 tốc độ, 10 số tiến và 2 số lùi
Cầu trước:Cầu lái với mặt cắt chữ T kép HF9
Cầu chủ động:Vỏ cầu ép, giảm tốc đơn trung tâm HC16/AC16, Tỷ số: 5.73
Khung gầm & Hệ thống treo
Khung:Loại thang song song hình chữ U với tiết diện 320×90×8 mm, tất cả các thành phần ngang được tán nguội và khung phụ gia cố
Hệ thống treo trước:9 nhíp lá bán elip với bộ giảm xóc thủy lực hai tác động kiểu ống lồng và bộ ổn định
Hệ thống treo sau:9+6 nhíp lá bán elip với bộ giảm xóc thủy lực hai tác động kiểu ống lồng và bộ ổn định
Giá đỡ bánh xe dự phòng:Với một bánh xe dự phòng
Bình nhiên liệu:Bình nhiên liệu bằng nhôm dung tích 400L và nắp nhiên liệu khóa
Hệ thống lái & Phanh
Lái:Đức ZF, lái thủy lực với trợ lực
Phanh chính:Phanh khí nén mạch kép
Phanh đỗ:Năng lượng lò xo, khí nén tác động lên bánh sau
Phanh phụ:Phanh xả động cơ
Tùy chọn:ABS
Bánh xe & Lốp
Vành:8.0-20, thép 10 lỗ
Lốp:Ống 11.00-20
Tùy chọn:Ống 12.00-20, ống 12.00R20
Hệ thống điện
Điện áp hoạt động:24V, nối đất âm
Khởi động:24V, 5.4KW
Máy phát điện:28V, 1540W
Ắc quy:2×12, 165Ah
Tính năng:Bật lửa, còi, đèn pha, đèn sương mù, đèn phanh, đèn báo và đèn lùi
Nhà sản xuất có quyền thực hiện các thay đổi hoặc điều chỉnh kỹ thuật để cải thiện tốt hơn mà không cần báo trước.
Câu hỏi thường gặp
Bạn là đại lý hay nhà máy?
Chúng tôi là nhà máy.
Tôi muốn vận chuyển xe tải bằng container, có được không?
Có, được, nhưng chúng tôi cần tháo rời xe tải và bạn nên cài đặt lại nó ở nước bạn.
Chất lượng sản phẩm của bạn như thế nào?
Tất cả các xe tải đều là sản phẩm SINOTRUK chính hãng và chất lượng được đảm bảo 100%.
Tôi muốn làm đại lý của bạn ở nước tôi. Có được không?
Được, nếu số lượng của bạn lớn, chúng tôi sẽ xem xét. 200 chiếc trong một năm là chấp nhận được.
Dịch vụ của công ty bạn như thế nào, đặc biệt là dịch vụ sau bán hàng?
SINOTRUK có nhiều trạm dịch vụ sau bán hàng trên toàn thế giới và có nhiều phụ tùng thay thế có sẵn tại thị trường địa phương.
Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Bạn có thể chọn trả trước 30% và thanh toán 70% trước khi giao hàng.
Thời gian sản xuất là bao lâu?
Thời gian giao hàng: Trong vòng 30 ngày làm việc sau khi nhận được tiền đặt cọc.